bồ câu

  1. dt. 1. Chim nuôi làm cảnh ăn thịt, cánh dài, bay giỏi, mỏ yếu, mắt tròn đẹp sáng: mắt bồ câu. 2. Biểu tượng của hoà bình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bồ câu
Một con bồ câu trắng đang đậu trên cửa sổ.